Bảng tóm tắt kiến thức Toán lớp 10

  1. PHẦN 1 – HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
  2. PHẦN 2 – CĂN THỨC, PHƯƠNG TRÌNH & BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN
  3. PHẦN 3 – THỐNG KÊ CƠ BẢN
  4. PHẦN 4 – PHÉP BIẾN HÌNH TRONG MẶT PHẲNG
  5. PHẦN 5. VECTƠ TRONG MẶT PHẲNG
  6. PHẦN 6. HỆ TỌA ĐỘ OXY – PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

1. Đại số

Chủ đềKiến thức trọng tâmKỹ năng cần nắm
Tập hợp – Mệnh đề – Logic toán học– Khái niệm tập hợp, phần tử, tập con, hợp, giao, hiệu, phần bù.
– Mệnh đề, mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo.
– Các phép toán logic (và, hoặc, không).
– Biểu diễn tập hợp bằng biểu đồ Ven.
– Xác định mệnh đề đúng/sai.
– Lập luận logic đơn giản trong chứng minh.
Hàm số bậc nhất và bậc hai– Hàm số: khái niệm, tập xác định, biến độc lập, biến phụ thuộc.
– Hàm số bậc nhất y=ax+by = ax + by=ax+b: tính đồng biến, nghịch biến, đồ thị là đường thẳng.
– Hàm số bậc hai y=ax2+bx+cy = ax^2 + bx + cy=ax2+bx+c: trục đối xứng, đỉnh, hướng parabol, đồ thị.
– Khảo sát và vẽ đồ thị hai loại hàm số.
– Xác định tọa độ đỉnh, trục đối xứng, khoảng đồng biến/nghịch biến.
– Giải bài toán tìm tham số để đồ thị cắt trục hoặc đi qua điểm.
Căn thức – Phương trình, bất phương trình chứa căn– Căn bậc hai, điều kiện xác định.
– Các phép biến đổi căn thức (rút gọn, khử mẫu).
– Giải phương trình và bất phương trình có căn bằng cách bình phương, đặt ẩn phụ.
– Biến đổi chính xác, tránh bình phương sai điều kiện.
– Vẽ bảng xét dấu, nghiệm.
Thống kê cơ bản– Dấu hiệu, tần số, tần suất, bảng tần số.
– Số trung bình cộng, số trung vị, mốt (mode).
– Lập bảng thống kê từ số liệu.
– Tính trung bình cộng, mốt, trung vị.

2. Hình học

Chủ đềKiến thức trọng tâmKỹ năng cần nắm
Phép biến hình– Định nghĩa phép biến hình.
– Các phép cơ bản: đối xứng trục, đối xứng tâm, tịnh tiến, quay, vị tự, đồng dạng.
– Nhận dạng loại phép biến hình.
– Xác định ảnh của điểm, đoạn, tam giác qua phép biến hình.
Vectơ trong mặt phẳng– Định nghĩa vectơ, độ dài, hướng.
– Hai vectơ bằng nhau, vectơ cùng phương, ngược hướng.
– Cộng, trừ vectơ, nhân vectơ với số.
– Biểu thức tọa độ vectơ.
– Biểu diễn vectơ bằng tọa độ.
– Tính tổng, hiệu vectơ.
– Giải các bài toán hình học bằng vectơ.
Hệ tọa độ Oxy – Phương trình đường thẳng– Hệ trục tọa độ Oxy.
– Công thức khoảng cách, trung điểm, độ dài đoạn thẳng.
– Phương trình đường thẳng: y=ax+by = ax + by=ax+b, ax+by+c=0ax + by + c = 0ax+by+c=0.
– Góc giữa hai đường thẳng, điều kiện song song, vuông góc.
– Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm, có hệ số góc cho trước.
– Tính góc, khoảng cách từ điểm đến đường thẳng.
– Xác định vị trí tương đối giữa hai đường thẳng.

PHẦN 1 – HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI

A. KIẾN THỨC CƠ BẢN

B. BÀI TẬP MẪU VÀ DẠNG TOÁN


C. DẠNG TRẮC NGHIỆM THƯỜNG GẶP

PHẦN 2 – CĂN THỨC, PHƯƠNG TRÌNH & BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN

A. KIẾN THỨC CƠ BẢN


B. DẠNG TOÁN & VÍ DỤ MINH HỌA


C. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LUYỆN TẬP

PHẦN 3 – THỐNG KÊ CƠ BẢN


A. KIẾN THỨC CƠ BẢN


B. DẠNG BÀI TẬP VÀ VÍ DỤ MINH HỌA


C. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN LUYỆN


🧭 Ghi nhớ

PHẦN 4 – PHÉP BIẾN HÌNH TRONG MẶT PHẲNG

A. KIẾN THỨC CƠ BẢN

Công thức và lưu ý

B. DẠNG BÀI TẬP & VÍ DỤ MINH HỌA

Ví dụ minh họa

C. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP

🧭 Ghi nhớ nhanh

Đối xứng trục: “đổi dấu hoành hoặc tung độ”

Đối xứng tâm: “đổi dấu cả hai tọa độ”

Tịnh tiến: “cộng vectơ”

Quay 90°: (x;y)→(−y;x)(x;y) → (-y;x)(x;y)→(−y;x)

Vị tự: “nhân tọa độ với k”

PHẦN 5. VECTƠ TRONG MẶT PHẲNG

A. Kiến thức trọng tâm

B. Tính chất cơ bản của vectơ

C. Ứng dụng trong hình học

D. Ví dụ minh họa

E. Dạng bài tập trắc nghiệm thường gặp

Ghi nhớ nhanh:

PHẦN 6. HỆ TỌA ĐỘ OXY – PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

A. HỆ TRỤC TỌA ĐỘ OXY

GHI NHỚ NHANH 🔥

🧮 PHẦN ÔN TẬP TỔNG HỢP – TRẮC NGHIỆM TOÁN 10

Bình luận về bài viết này

Spam-free subscription, we guarantee. This is just a friendly ping when new content is out.

← Quay lại

Cảm ơn vì phản hồi của bạn. ✨

Cảnh báo
Cảnh báo
Cảnh báo!